Bảng tiêu chuẩn ống inox 304 cập nhật mới nhất
Inox 304 là loại thép không gỉ phổ biến, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, trang trí nội thất, chế tạo & sản xuất thiết bị bếp công nghiệp,… nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính thẩm mỹ vượt trội. Để đảm bảo chất lượng và hiệu suất sử dụng, các sản phẩm ống inox 304 đều phải tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng tiêu chuẩn ống inox 304 mới nhất, giúp bạn dễ dàng tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu.

Tiêu chuẩn quốc tế ASTM là gì?
ASTM là tên viết tắt của American Society for Testing and Materials. Đây là Hiệp hội thử nghiệm và vật liệu Hoa Kỳ, chịu trách nhiệm xây dựng và phát triển các tiêu chuẩn quốc tế về thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của nhiều loại vật liệu, trong đó có thép và inox.

Có nhiều tiêu chuẩn ASTM khác nhau, ví dụ như ASTM A318, ASTM B280, ASTM C1157,… Trong đó, ký hiệu “ASTM A + một con số” đại diện cho tiêu chuẩn dành cho các loại sắt và thép, như ASTM A312. Mỗi tiêu chuẩn ASTM Axyz sẽ được phân thành các cấp (Grades), mỗi cấp ứng với một loại mác thép cụ thể. Ví dụ: ASTM A312 Grade TP304 chỉ ra rằng đây là tiêu chuẩn thành phần hóa học cho thép không gỉ (inox) loại 304.
Việc nắm vững cách đọc hiểu các ký hiệu ASTM giúp bạn dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và chất lượng cho các dự án của mình.
Các loại bảng tiêu chuẩn ống inox 304
Mặc dù có nhiều mác thép khác nhau và được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, tất cả các loại ống inox đều phải tuân theo một số tiêu chuẩn nhất định. Dưới đây là bảng tiêu chuẩn thành phần inox theo ASTM A312/A312M.
Bảng tiêu chuẩn thành phần inox ASTM A312/A312M
Thành phần (%) |
Ống inox 304 | Ống inox304L |
Cacbon
(C) |
0.08 | 0.035 |
Mangan (Mn) |
2.00 | 2.00 |
Photpho
(P) |
0.045 | 0.045 |
Lưu huỳnh (S) |
0.03 | 0.03 |
Silicon
(Si) |
1.00 | 1.00 |
Crom (Cr) |
18.0 – 20.0 | 18.0 – 20.0 |
Nickel
(Ni) |
8.0 – 11.0 |
8.0 – 13.0 |
Molybdenum (Mo) |
Lưu ý:
-
Những thành phần được liệt kê trên đây là các thành phần chính. Bên cạnh đó, trong các loại inox còn có thể chứa thêm một số thành phần khác như titanium, nitrogen,….
-
Thông tin trên chỉ áp dụng cho tiêu chuẩn ASTM A312 đối với các mác thép phổ biến. Ngoài ra cần lưu ý tiêu chuẩn ASTM A312 còn bao gồm các mác thép khác như TP347, TP348, và nhiều loại khác.
Bảng tiêu chuẩn thành phần inox ASTM A358/A358M
Thành phần (%) |
304 | 304L |
Cacbon
(C) |
0.07 | 0.03 |
Mangan (Mn) |
2.00 | 2.00 |
Photpho
(P) |
0.045 | 0.045 |
Lưu huỳnh (S) |
0.03 | 0.03 |
Silicon
(Si) |
0.75 | 0.75 |
Crom (Cr) |
17.5 – 19.5 | 17.5 – 19.5 |
Nickel (Ni) |
8.0 – 10.5 | 8.0 – 12.0 |
Molybdenum
(Mo) |
2.00 – 3.00 |
Bảng tiêu chuẩn ASTM A778/A778M
Thành phần (%) |
304L |
Cacbon
(C) |
0.030 |
Mangan (Mn) |
2.00 |
Photpho
(P) |
0.045 |
Lưu huỳnh (S) |
0.030 |
Silicon
(Si) |
1.00 |
Crom (Cr) |
18.0 – 20.0 |
Nickel
(Ni) |
8.0 – 13.0 |
Molybdenum (Mo) |
2.00 |
Bảng quy cách ống inox ASME B36. 10M, ASME B36. 19M
Đường kính danh nghĩa |
Đường kính ngoài
(mm) |
Độ dày của ống | ||
ASME B36. 19M |
||||
A |
B | SCH-5S |
SCH-10S |
|
1/4’’ | 8 | 13.72 | 1.65 | |
3/8’’ | 10 | 17.15 | 1.65 | |
1/2’’ | 15 | 21.34 | 1.65 | 2.11 |
3/4’’ | 20 | 26.67 | 1.65 | 2.11 |
1’’ | 25 | 33.40 | 1.65 | 2.77 |
1’’ 1/’4 | 32 | 42.16 | 1.65 | 2.77 |
1’’ 1/2 | 40 | 48.26 | 1.65 | 2.77 |
2’’ | 50 | 60.33 | 1.65 | 2.77 |
2’’ 1/2 | 65 | 73.03 | 2.11 | 3.05 |
3’’ | 80 | 88.90 | 2.11 | 3.05 |
3’’ 1/2 | 90 | 101.60 | 2.11 | 3.05 |
4’’ | 100 | 114.30 | 2.11 | 3.05 |
5’’ | 125 | 141.30 | 2.77 | 3.40 |
6’’ | 150 | 168.28 | 2.77 | 3.40 |
8’’ | 200 | 219.08 | 2.77 | 3.76 |
10’’ | 250 | 273.05 | 3.40 | 4.19 |
12’’ | 300 | 323.85 | 3.96 | 4.57 |
14’’ | 350 | 355.60 | 3.96 | 4.78 |
16’’ | 400 | 406.40 | 4.19 | 4.78 |
18’’ | 450 | 457.20 | 4.19 | 4.78 |
20’’ | 500 | 508.00 | 4.78 | 5.54 |
22’’ | 550 | 558.80 | 4.78 | 5.54 |
24’’ | 600 | 609.60 | 5.54 | 6.35 |
26’’ | 650 | 660.40 | ||
28’’ | 700 | 711.20 | ||
30’’ | 750 | 762.00 | 6.35 | 7.92 |
32’’ ||| 84’’ |
800 |||2000 |
812.80 | ||2133.60 |
Độ dày: 6.35 – 30(mm) |
Bảng tiêu chuẩn ống inox JIS G3459 (Nhật Bản)
Đường kính trong (inch) | Đường kính danh nghĩa | Đường kính ngoài (mm) | SCHEDULE (SCH) | ||||
5s | 10s | 20s | 40s | 80s | |||
1/8″ | 6 | 10.50 | 1.00 | 1.65 | 2.00 | 2.30 | 2.40 |
1/4″ | 8 | 13.80 | 1.20 | 1.65 | 2.00 | 2.30 | 3.00 |
3/8″ | 10 | 17.30 | 1.20 | 1.65 | 2.00 | 2.30 | 3.20 |
1/2″ | 15 | 21.70 | 1.65 | 2.10 | 2.50 | 2.80 | 3.70 |
3/4″ | 20 | 27.20 | 1.65 | 2.10 | 2.50 | 2.90 | 3.90 |
1″ | 25 | 34.00 | 1.65 | 2.80 | 2.50 | 3.40 | 4.50 |
1″1/4 | 32 | 42.70 | 1.65 | 2.80 | 3.00 | 3.60 | 4.90 |
1″1/2 | 40 | 48.60 | 1.65 | 2.80 | 3.00 | 3.70 | 5.10 |
2″ | 50 | 60.50 | 1.65 | 2.80 | 3.50 | 3.90 | 5.50 |
2″1/2 | 65 | 76.30 | 2.10 | 3.00 | 3.50 | 5.20 | 7.00 |
3″ | 80 | 89.10 | 2.10 | 3.00 | 4.00 | 5.50 | 7.60 |
3″1/2 | 90 | 101.60 | 2.10 | 3.00 | 4.00 | 5.70 | 8.10 |
4″ | 100 | 114.30 | 2.10 | 3.00 | 4.00 | 6.00 | 8.60 |
5″ | 125 | 139.80 | 2.80 | 3.40 | 5.00 | 6.60 | 9.50 |
6″ | 150 | 165.20 | 2.80 | 3.40 | 5.00 | 7.10 | 11.00 |
8″ | 200 | 216.20 | 2.80 | 4.00 | 6.50 | 8.20 | 12.70 |
10″ | 250 | 267.30 | 3.40 | 4.00 | 6.50 | 9.30 | 15.10 |
12″ | 300 | 318.50 | 4.00 | 4.50 | 6.50 | 10.30 | 17.40 |
14″ | 350 | 355.60 | 4.00 | 5.00 | 8.00 | 11.10 | |
16″ | 400 | 406.40 | 4.50 | 5.00 | 8.00 | 12.70 | |
18″ | 450 | 457.20 | 5.00 | 5.00 | 8.00 | 14.30 | |
20″ | 500 | 508.00 | 5.00 | 5.50 | 9.50 | 15.10 | |
22″ | 550 | 558.80 | 5.50 | 5.50 | 9.50 | 15.90 | |
24″ | 600 | 609.60 | 5.50 | 6.50 | 12.70 | 17.50 | |
26″ | 650 | 660.40 | 5.50 | 8.00 | 12.70 | 17.50 | |
28″ | 700 | 711.20 | 6.50 | 8.00 | 12.70 | 17.50 | |
30″ | 750 | 762.00 | 8.00 | 12.70 | 17.50 | ||
32″ | 800 | 812.80 | 8.00 | 12.70 | 17.50 | ||
34″ | 850 | 863.60 | 8.00 | 12.70 | 17.50 | ||
36″ | 900 | 914.40 | 8.00 | 12.70 | 19.10 | ||
40″ | 1000 | 1016.00 | 9350 | 14.30 | 26.20 |
Bảng tiêu chuẩn trong nước

Dung sai hàng hoá

Hy vọng bài viết về bảng tiêu chuẩn ống inox 304 cập nhật mới nhất được chia sẻ trên đây đã giúp bạn hiểu rõ hơn về các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng của loại vật liệu này. Nếu bạn đang tìm kiếm ống inox 304 đạt chuẩn hoặc cần tư vấn thêm về sản phẩm, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline 09666 23 666 để được hỗ trợ nhanh chóng và nhanh nhất.