Skip to main content
Giảm 10% thi công trọn gói Giảm 10% thi công trọn gói
Tin tức

Bảng tiêu chuẩn ống inox 304 cập nhật mới nhất

Vũ Sơn Vũ Sơn
4 Lượt xem
0 Bình luận

Inox 304 là loại thép không gỉ phổ biến, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, trang trí nội thất, chế tạo & sản xuất thiết bị bếp công nghiệp,… nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính thẩm mỹ vượt trội. Để đảm bảo chất lượng và hiệu suất sử dụng, các sản phẩm ống inox 304 đều phải tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng tiêu chuẩn ống inox 304 mới nhất, giúp bạn dễ dàng tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu.

Tiêu chuẩn ống inox 304
Tiêu chuẩn ống inox 304

Tiêu chuẩn quốc tế ASTM là gì?

ASTM là tên viết tắt của American Society for Testing and Materials. Đây là Hiệp hội thử nghiệm và vật liệu Hoa Kỳ, chịu trách nhiệm xây dựng và phát triển các tiêu chuẩn quốc tế về thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật của nhiều loại vật liệu, trong đó có thép và inox.

Tiêu chuẩn quốc tế ASTM là gì?
Tiêu chuẩn quốc tế ASTM là gì?

Có nhiều tiêu chuẩn ASTM khác nhau, ví dụ như ASTM A318, ASTM B280, ASTM C1157,… Trong đó, ký hiệu “ASTM A + một con số” đại diện cho tiêu chuẩn dành cho các loại sắt và thép, như ASTM A312. Mỗi tiêu chuẩn ASTM Axyz sẽ được phân thành các cấp (Grades), mỗi cấp ứng với một loại mác thép cụ thể. Ví dụ: ASTM A312 Grade TP304 chỉ ra rằng đây là tiêu chuẩn thành phần hóa học cho thép không gỉ (inox) loại 304.

Việc nắm vững cách đọc hiểu các ký hiệu ASTM giúp bạn dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và chất lượng cho các dự án của mình.

Các loại bảng tiêu chuẩn ống inox 304

Mặc dù có nhiều mác thép khác nhau và được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, tất cả các loại ống inox đều phải tuân theo một số tiêu chuẩn nhất định. Dưới đây là bảng tiêu chuẩn thành phần inox theo ASTM A312/A312M.

Bảng tiêu chuẩn thành phần inox ASTM A312/A312M

Thành phần

(%)

Ống inox 304 Ống inox304L
Cacbon

(C)

0.08 0.035

Mangan

(Mn)

2.00 2.00
Photpho

(P)

0.045 0.045

Lưu huỳnh

(S)

0.03 0.03
Silicon

(Si)

1.00 1.00

Crom

(Cr)

18.0 – 20.0 18.0 – 20.0
Nickel

(Ni)

8.0 – 11.0

8.0 – 13.0

Molybdenum

(Mo)

   

Lưu ý:

  • Những thành phần được liệt kê trên đây là các thành phần chính. Bên cạnh đó, trong các loại inox còn có thể chứa thêm một số thành phần khác như titanium, nitrogen,….

  • Thông tin trên chỉ áp dụng cho tiêu chuẩn ASTM A312 đối với các mác thép phổ biến. Ngoài ra cần lưu ý tiêu chuẩn ASTM A312 còn bao gồm các mác thép khác như TP347, TP348, và nhiều loại khác.

Bảng tiêu chuẩn thành phần inox ASTM A358/A358M

Thành phần

(%)

304 304L
Cacbon

(C)

0.07 0.03

Mangan

(Mn)

2.00 2.00
Photpho

(P)

0.045 0.045

Lưu huỳnh

(S)

0.03 0.03
Silicon

(Si)

0.75 0.75

Crom

(Cr)

17.5 – 19.5 17.5 – 19.5

Nickel

(Ni)

8.0 – 10.5 8.0 – 12.0
Molybdenum

(Mo)

2.00 – 3.00

Bảng tiêu chuẩn ASTM A778/A778M

Thành phần

(%)

304L
Cacbon

(C)

0.030

Mangan

(Mn)

2.00
Photpho

(P)

0.045

Lưu huỳnh

(S)

0.030
Silicon

(Si)

1.00

Crom

(Cr)

18.0 – 20.0
Nickel

(Ni)

8.0 – 13.0

Molybdenum

(Mo)

2.00

Bảng quy cách ống inox ASME B36. 10M, ASME B36. 19M

Đường kính danh nghĩa

Đường kính ngoài

(mm)

Độ dày của ống

ASME B36. 19M

A

B SCH-5S

SCH-10S

1/4’’ 8 13.72   1.65
3/8’’ 10 17.15   1.65
1/2’’ 15 21.34 1.65 2.11
3/4’’ 20 26.67 1.65 2.11
1’’ 25 33.40 1.65 2.77
1’’ 1/’4 32 42.16 1.65 2.77
1’’ 1/2 40 48.26 1.65 2.77
2’’ 50 60.33 1.65 2.77
2’’ 1/2 65 73.03 2.11 3.05
3’’ 80 88.90 2.11 3.05
3’’ 1/2 90 101.60 2.11 3.05
4’’ 100 114.30 2.11 3.05
5’’ 125 141.30 2.77 3.40
6’’ 150 168.28 2.77 3.40
8’’ 200 219.08 2.77 3.76
10’’ 250 273.05 3.40 4.19
12’’ 300 323.85 3.96 4.57
14’’ 350 355.60 3.96 4.78
16’’ 400 406.40 4.19 4.78
18’’ 450 457.20 4.19 4.78
20’’ 500 508.00 4.78 5.54
22’’ 550 558.80 4.78 5.54
24’’ 600 609.60 5.54 6.35
26’’ 650 660.40    
28’’ 700 711.20    
30’’ 750 762.00 6.35 7.92
32’’
|||
84’’
800
|||2000
812.80
|
||2133.60
Độ dày: 6.35 – 30(mm)

Bảng tiêu chuẩn ống inox JIS G3459 (Nhật Bản)

Đường kính trong (inch) Đường kính danh nghĩa Đường kính ngoài (mm) SCHEDULE (SCH)
5s 10s 20s 40s 80s
1/8″ 6 10.50 1.00 1.65 2.00 2.30 2.40
1/4″ 8 13.80 1.20 1.65 2.00 2.30 3.00
3/8″ 10 17.30 1.20 1.65 2.00 2.30 3.20
1/2″ 15 21.70 1.65 2.10 2.50 2.80 3.70
3/4″ 20 27.20 1.65 2.10 2.50 2.90 3.90
1″ 25 34.00 1.65 2.80 2.50 3.40 4.50
1″1/4 32 42.70 1.65 2.80 3.00 3.60 4.90
1″1/2 40 48.60 1.65 2.80 3.00 3.70 5.10
2″ 50 60.50 1.65 2.80 3.50 3.90 5.50
2″1/2 65 76.30 2.10 3.00 3.50 5.20 7.00
3″ 80 89.10 2.10 3.00 4.00 5.50 7.60
3″1/2 90 101.60 2.10 3.00 4.00 5.70 8.10
4″ 100 114.30 2.10 3.00 4.00 6.00 8.60
5″ 125 139.80 2.80 3.40 5.00 6.60 9.50
6″ 150 165.20 2.80 3.40 5.00 7.10 11.00
8″ 200 216.20 2.80 4.00 6.50 8.20 12.70
10″ 250 267.30 3.40 4.00 6.50 9.30 15.10
12″ 300 318.50  4.00 4.50 6.50 10.30 17.40
14″ 350 355.60 4.00 5.00 8.00 11.10  
16″ 400 406.40 4.50 5.00 8.00 12.70  
18″ 450 457.20 5.00 5.00 8.00 14.30  
20″ 500 508.00  5.00 5.50 9.50 15.10  
22″ 550 558.80 5.50 5.50 9.50 15.90  
24″ 600 609.60 5.50 6.50 12.70 17.50  
26″ 650 660.40 5.50 8.00 12.70 17.50  
28″ 700 711.20 6.50 8.00 12.70 17.50  
30″ 750 762.00   8.00 12.70 17.50  
32″ 800 812.80   8.00 12.70 17.50  
34″ 850 863.60   8.00 12.70 17.50  
36″ 900 914.40   8.00 12.70 19.10  
40″ 1000 1016.00   9350 14.30 26.20  

Bảng tiêu chuẩn trong nước

Bảng tiêu chuẩn trong nước
Bảng tiêu chuẩn trong nước

Dung sai hàng hoá

Dung sai hàng hoá
Dung sai hàng hoá

Hy vọng bài viết về bảng tiêu chuẩn ống inox 304 cập nhật mới nhất được chia sẻ trên đây đã giúp bạn hiểu rõ hơn về các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng của loại vật liệu này. Nếu bạn đang tìm kiếm ống inox 304 đạt chuẩn hoặc cần tư vấn thêm về sản phẩm, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline 09666 23 666 để được hỗ trợ nhanh chóng và nhanh nhất. 

Có thể bạn quan tâm
Thời gian cập nhật: 27/02/2025

0 đánh giá cho Bảng tiêu chuẩn ống inox 304 cập nhật mới nhất

Chưa có
đánh giá nào
5
0% | 0 đánh giá
4
0% | 0 đánh giá
3
0% | 0 đánh giá
2
0% | 0 đánh giá
1
0% | 0 đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hỏi đáp

Không có bình luận nào

Đánh giá Bảng tiêu chuẩn ống inox 304 cập nhật mới nhất
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
Bạn cảm thấy thế nào về sản phẩm? (Chọn sao)
Liên hệ tư vấn thiết kế
0523 230 666
Gọi ngay để được tư vấn trực tiếp
Đặt lịch tư vấn
Tin nổi bật
Bài viết liên quan
Tư vấn
Xin chào!
Bạn đang tìm hiểu "tiêu chuẩn ống inox 304"
Nếu cần tôi sẽ gửi thêm thông tin cho bạn!
3