Skip to main content
Giảm 10% thi công trọn gói Giảm 10% thi công trọn gói
Tin tức

Bảng tiêu chuẩn ống inox 304 chi tiết, đầy đủ, mới nhất

Quang Huy Plaza Quang Huy Plaza
211 Lượt xem
0 Bình luận

Inox 304 được xem là “vật liệu vàng” trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chống gỉ sét và độ bền cao. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng, việc hiểu rõ các tiêu chuẩn kỹ thuật của ống inox 304 là điều không thể bỏ qua. Trong bài viết này, Vũ Sơn sẽ giúp bạn nắm bắt những thông tin cần thiết về đặc tính, tiêu chuẩn sản xuất và những ứng dụng nổi bật của loại ống inox này.

Tiêu chuẩn ống inox 304
Tiêu chuẩn ống inox 304

Tiêu chuẩn ống inox 304 là gì?

Tiêu chuẩn ống inox 304, 316, 201 đóng vai trò là căn cứ kỹ thuật quan trọng trong quá trình sản xuất và kiểm định chất lượng sản phẩm. Những tiêu chuẩn này đảm bảo ống inox được sản xuất đạt đúng các yêu cầu về độ dày, thành phần hóa học, và độ bền kéo trong quá trình sử dụng. Đồng thời, đây cũng là cơ sở để thiết lập các tiêu chí quản lý và đánh giá chất lượng, giúp sản phẩm khi xuất xưởng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật.

Tiêu chuẩn ống inox 304 là gì?
Tiêu chuẩn ống inox 304 là gì?

Ống inox là gì?

Ống inox là một sản phẩm cơ khí có dạng trụ rỗng, được làm từ vật liệu inox, cho phép chất lỏng hoặc khí lưu thông bên trong. Chất lượng của ống inox thường được đánh giá dựa trên các tiêu chí như: loại vật liệu sử dụng (inox 304, 316, 201,…), độ dày thành ống (theo tiêu chuẩn SCH), và mức độ hoàn thiện về thẩm mỹ.

Inox là một hợp kim được tạo nên từ sắt, cacbon, crom, niken, mangan cùng một số chất phụ gia khác. Loại vật liệu này nổi tiếng với độ bền vượt trội, khả năng chịu nhiệt cao và giữ được độ sáng bóng trong thời gian dài sử dụng. Tuy nhiên, chất lượng inox có thể khác nhau tùy thuộc vào tỷ lệ các hợp chất hóa học trong thành phần.

Ống inox là gì?
Ống inox là gì?

Trong số các mác thép inox, inox 304 là loại phổ biến và được ưa chuộng nhất hiện nay. Điều này là do inox 304 sở hữu tính đa dụng, độ sáng bóng cao, độ bền tốt và phù hợp với nhiều môi trường khác nhau. Loại vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất thiết bị công nghiệp cũng như đồ gia dụng.

Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng, thép inox 304 được chế tạo dưới nhiều dạng như tấm, lát, chữ V và ống. Trong đó, ống inox 304 nổi bật hơn cả nhờ vào độ cứng, khả năng chịu lực và cấu trúc vật liệu bền bỉ, đáp ứng tốt các yêu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực.

Ưu điểm khi sử dụng ống inox 304

Khả năng chống gỉ sét vượt trội

Ống inox 304 được cấu tạo từ thép không gỉ, trong đó crom và các phụ gia khác đóng vai trò quan trọng. Chất liệu này không phản ứng hóa học với nước hay không khí trong điều kiện thường, giúp duy trì độ bền và sáng bóng tự nhiên. Đặc tính chống gỉ sét khiến inox 304 trở thành lựa chọn lý tưởng trong ngành xây dựng, đặc biệt khi yêu cầu tính thẩm mỹ và độ bền cao.

Khả năng chống gỉ sét vượt trội
Khả năng chống gỉ sét vượt trội

Chống ăn mòn hiệu quả

Nhờ bề mặt nhẵn, bóng, ống inox 304 có khả năng chống lại tác động của môi trường khắc nghiệt như axit, hóa chất, và nước biển. Ngay cả trong điều kiện tiếp xúc với axit vô cơ, sản phẩm vẫn giữ được độ sáng bóng và không bị ăn mòn. Chính vì vậy, inox 304 thường được sử dụng trong các công trình nghiên cứu hóa chất, tàu thuyền, và những môi trường đòi hỏi khả năng chịu ăn mòn cao.

Chịu nhiệt tốt

Ống inox 304 có thể chịu được nhiệt độ lên đến 925°C mà vẫn giữ nguyên các đặc tính chống oxy hóa và độ bền cơ học. Khả năng chịu nhiệt của vật liệu được quyết định bởi hàm lượng carbon trong thành phần. Vì vậy, trong các ứng dụng cần khả năng chịu nhiệt cao, thành phần carbon sẽ được tăng cường, giúp ống inox 304 sử dụng hiệu quả trong môi trường hóa chất, nhiệt độ cao, hoặc ăn mòn.

Chịu nhiệt tốt
Chịu nhiệt tốt

Dễ dàng tạo hình và độ bền cao

Với độ dẻo vượt trội, ống inox 304 có thể được gia công thành nhiều hình dạng, từ những chi tiết phức tạp đến các sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ cao. Dù trải qua quá trình uốn nắn, vật liệu vẫn giữ được độ bền, khả năng chịu lực tốt, và duy trì chất lượng ổn định theo thời gian.

Dễ dàng tạo hình và độ bền cao
Dễ dàng tạo hình và độ bền cao

Dễ dàng vệ sinh, bảo trì

Bề mặt sáng bóng giúp ống inox 304 không bám bụi và dễ dàng lau chùi. Tính năng này không chỉ phù hợp với các thiết bị công nghiệp mà còn lý tưởng cho đồ gia dụng và các sản phẩm yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.

Ứng dụng của ống inox trong ngành công nghiệp

Nhờ những đặc tính vượt trội, ống inox 304 đã trở thành lựa chọn phổ biến, phục vụ đa dạng nhu cầu trong cả công nghiệp lẫn đời sống hàng ngày.

  • Xây dựng và trang trí nội thất

Nhờ độ bền cao, tính dẻo và khả năng chịu lực tốt, ống inox 304 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng hiện đại. Từ những công trình dân dụng đến công nghiệp, vật liệu này được sử dụng làm thiết bị trang trí, tăng tính thẩm mỹ cho không gian. Tính linh hoạt giúp inox 304 dễ dàng uốn nắn, tạo nên những sản phẩm vừa đẹp mắt vừa bền bỉ.

Xây dựng và trang trí nội thất
Xây dựng và trang trí nội thất
  • Ngành công nghiệp chế tạo

Inox 304 đóng vai trò không thể thiếu trong các ngành công nghiệp đòi hỏi tính chịu mài mòn và ăn mòn cao như năng lượng, dầu khí và đóng tàu. Khả năng chống chịu trong môi trường khắc nghiệt giúp vật liệu này trở thành giải pháp hàng đầu cho các thiết bị vận hành trong điều kiện khắc nghiệt.

  • Ngành hóa chất và chế biến thực phẩm

Các ngành như dệt may, hóa chất và thực phẩm yêu cầu vật liệu chịu được ăn mòn hóa học. Inox 304 được sử dụng để chế tạo các dụng cụ, thiết bị tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hoặc thực phẩm, đảm bảo độ bền và an toàn trong quá trình sản xuất.

Ngành hóa chất và chế biến thực phẩm
Ngành hóa chất và chế biến thực phẩm
  • Thiết bị gia dụng

Với khả năng chống gỉ, dễ lau chùi và đảm bảo an toàn sức khỏe, inox 304 là vật liệu lý tưởng cho các sản phẩm gia dụng như nồi, chảo, dụng cụ nhà bếp, điều hòa, máy nước nóng. Đặc biệt, vật liệu này được ứng dụng rất nhiều trong việc sản xuất các thiết bị công nghiệp, tiêu biểu phải kể đến các sản phẩm như: Nồi nấu phở, nồi nấu rượu, máy xay giò chả, xe bán hàng rong, xe bánh mì,…. Inox 304 không chỉ đáp ứng yêu cầu vệ sinh mà còn giúp việc bảo trì trở nên đơn giản và tiện lợi hơn trong quá trình sử dụng.

Thiết bị gia dụng
Thiết bị gia dụng

Bảng tiêu chuẩn ống inox chi tiết từng loại

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS 5,45

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
DN40 48,3 10,1 XXS 9,51

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN65 Phi 76

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 76 2,1 SCH5 3,83
DN65 76 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 7,6 SCH120 12,81
DN65 76 14,02 XXS 21,42

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN90 Phi 101.6

Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN90 101,6 2,11 SCH5 5,17
DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 101,6 4,78 SCH30 11,41
DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
DN90 101,6 16,2 XXS 34,1

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN100 Phi 114.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN120 Phi 127

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN120 127 6,3 SCH40 18,74
DN120 127 9 SCH80 26,18

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN125 Phi 141.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
DN125 141,3 14,3 SCH120 44,77
DN125 141,3 18,3 SCH160 55,48

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN150 Phi 168.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34
DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82
DN150 168,3 4,78   19,27
DN150 168,3 5,16   20,75
DN150 168,3 6,35   25,35
DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25
DN150 168,3 11 SCH80 42,65
DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28
DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN250 Phi 273

Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN250 273,1 3,4 SCH5 22,6
DN250 273,1 4,2 SCH10 27,84
DN250 273,1 6,35 SCH20 41,75
DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN300 Phi 325

Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN300 323,9 4,2 SCH5 33,1
DN300 323,9 4,57 SCH10 35,97
DN300 323,9 6,35 SCH20 49,7
DN300 323,9 8,38 SCH30 65,17
DN300 323,9 10,31 SCH40 79,69
DN300 323,9 12,7 SCH60 97,42
DN300 323,9 17,45 SCH80 131,81
DN300 323,9 21,4 SCH100 159,57
DN300 323,9 25,4 SCH120 186,89
DN300 323,9 28,6 SCH140 208,18
DN300 323,9 33,3 SCH160 238,53

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN350 Phi 355.6

Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN350 355,6 3962 SCH5s 34,34
DN350 355,6 4775 SCH5 41,29
DN350 355,6 6,35 SCH10 54,67
DN350 355,6 7925 SCH20 67,92
DN350 355,6 9525 SCH30 81,25
DN350 355,6 11,1 SCH40 94,26
DN350 355,6 15062 SCH60 126,43
DN350 355,6 12,7 SCH80S 107,34
DN350 355,6 19,05 SCH80 158,03
DN350 355,6 23,8 SCH100 194,65
DN350 355,6 27762 SCH120 224,34
DN350 355,6 31,75 SCH140 253,45
DN350 355,6 35712 SCH160 281,59

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN400 phi 406

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN400 406,4 4,2 ACH5 41,64
DN400 406,4 4,78 SCH10S 47,32
DN400 406,4 6,35 SCH10 62,62
DN400 406,4 7,93 SCH20 77,89
DN400 406,4 9,53 SCH30 93,23
DN400 406,4 12,7 SCH40 123,24
DN400 406,4 16,67 SCH60 160,14
DN400 406,4 12,7 SCH80S 123,24
DN400 406,4 21,4 SCH80 203,08
DN400 406,4 26,2 SCH100 245,53
DN400 406,4 30,9 SCH120 286
DN400 406,4 36,5 SCH140 332,79
DN400 406,4 40,5 SCH160 365,27

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN450 Phi 457

Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN450 457,2 4,2 SCH 5s 46,9
DN450 457,2 4,2 SCH 5 46,9
DN450 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
DN450 457,2 6,35 SCH 10 70,57
DN450 457,2 7,92 SCH 20 87,71
DN450 457,2 11,1 SCH 30 122,05
DN450 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
DN450 457,2 14,3 SCH 40 156,11
DN450 457,2 19,05 SCH 60 205,74
DN450 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
DN450 457,2 23,8 SCH 80 254,25
DN450 457,2 29,4 SCH 100 310,02
DN450 457,2 34,93 SCH 120 363,57
DN450 457,2 39,7 SCH 140 408,55
DN450 457,2 45,24 SCH 160 459,39

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN500 Phi 508

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN500 508 4,78 SCH 5s 59,29
DN500 508 4,78 SCH 5 59,29
DN500 508 5,54 SCH 10s 68,61
DN500 508 6,35 SCH 10 78,52
DN500 508 9,53 SCH 20 117,09
DN500 508 12,7 SCH 30 155,05
DN500 508 9,53 SCH 40s 117,09
DN500 508 15,1 SCH 40 183,46
DN500 508 20,6 SCH 60 247,49
DN500 508 12,7 SCH 80s 155,05
DN500 508 26,2 SCH 80 311,15
DN500 508 32,5 SCH 100 380,92
DN500 508 38,1 SCH 120 441,3
DN500 508 44,45 SCH 140 507,89
DN500 508 50 SCH 160 564,46

Bảng tiêu chuẩn ống inox đúc DN600 Phi 610

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN600 610 5,54 SCH 5s 82,54
DN600 610 5,54 SCH 5 82,54
DN600 610 6,35 SCH 10s 94,48
DN600 610 6,35 SCH 10 94,48
DN600 610 9,53 SCH 20 141,05
DN600 610 14,3 SCH 30 209,97
DN600 610 9,53 SCH 40s 141,05
DN600 610 17,45 SCH 40 254,87
DN600 610 24,6 SCH 60 354,97
DN600 610 12,7 SCH 80s 186,98
DN600 610 30,9 SCH 80 441,07
DN600 610 38,9 SCH 100 547,6
DN600 610 46 SCH 120 639,49
DN600 610 52,4 SCH 140 720,2
DN600 610 59,5 SCH 160 807,37

Trên đây là những thông tin chi tiết về tiêu chuẩn ống inox 304 mà bạn cần nắm rõ. Việc hiểu rõ các tiêu chuẩn này không chỉ giúp bạn chọn mua sản phẩm chính hãng từ các đơn vị uy tín mà còn đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài trong công việc. Vì vậy hãy cân nhắc kỹ lưỡng và lựa chọn đúng sản phẩm để đáp ứng tốt nhất nhu cầu và mục tiêu sử dụng của mình.

Có thể bạn quan tâm
Thời gian cập nhật: 28/05/2025

0 đánh giá cho Bảng tiêu chuẩn ống inox 304 chi tiết, đầy đủ, mới nhất

Chưa có
đánh giá nào
5
0% | 0 đánh giá
4
0% | 0 đánh giá
3
0% | 0 đánh giá
2
0% | 0 đánh giá
1
0% | 0 đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hỏi đáp

Không có bình luận nào

Đánh giá Bảng tiêu chuẩn ống inox 304 chi tiết, đầy đủ, mới nhất
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
Bạn cảm thấy thế nào về sản phẩm? (Chọn sao)
Liên hệ tư vấn thiết kế
0523 230 666
Gọi ngay để được tư vấn trực tiếp
Đặt lịch tư vấn
Tin nổi bật
Bài viết liên quan
Tư vấn
Xin chào!
Bạn đang tìm hiểu "tiêu chuẩn ống inox 304"
Nếu cần tôi sẽ gửi thêm thông tin cho bạn!
3